← ← Từ vựng A–Z

jet

US /dʒɛt/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

máy bay phản lực

Ví dụ

The executives traveled to the meeting on a private jet.

Các giám đốc điều hành đã đến cuộc họp bằng máy bay riêng.

Từ đồng nghĩa

  • jet planemáy bay phản lực tốc độ cao
  • aircrafttàu bay phi cơ vận tải

Collocations

  • Dễ private jet
    máy bay phản lực tư nhân sang trọng
  • Trung executive jet charter service
    dịch vụ thuê trọn gói máy bay phản lực cho lãnh đạo
  • Khó water jet cutting precision
    công nghệ cắt bằng tia nước áp lực độ chính xác cao
  • Cực khó jet set lifestyle sustained by debt
    lối sống xa hoa bay nhảy khắp thế giới bằng tiền vay
Báo lỗi