← ← Từ vựng A–Z

jazz

US /dʒæz/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

nhạc jazz

Ví dụ

The cafe plays live jazz every Friday evening for its customers.

Quán cà phê chơi nhạc jazz sống vào mỗi tối thứ Sáu cho khách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
jazz gốc
Động từVerb
jazz gốc
Tính từAdj
jazzy
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ listen to jazz
    lắng nghe những giai điệu nhạc jazz
  • Trung live jazz performance at gala
    buổi biểu diễn nhạc jazz trực tiếp tại dạ tiệc
  • Khó classical jazz improvisation mastery
    sự thuần thục bậc thầy trong ngẫu hứng nhạc jazz
  • Cực khó and all that jazz dismissed as excuses
    và tất cả những thứ nhảm nhí đại loại thế bị gạt bỏ
Báo lỗi