jail
US /dʒeɪl/
Nghĩa
nhà tù, nhà giam
Ví dụ
The man spent two years in jail for stealing from his employer.
Người đàn ông đã ngồi tù hai năm vì ăn cắp của chủ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
jail gốc
jailer
jailor
Động từVerb
jail gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- prisonnhà tù giam giữ phạm nhân
- penitentiarytrại giam cải tạo phạm nhân
- detention centertrại giam giữ tạm giữ
Collocations
- Dễ go to jailphải vào ngồi tù
- Trung sentence embezzler to jailtuyên án tù giam đối với kẻ biển thủ công quỹ
- Khó post bail to secure release from jailnộp tiền bảo lãnh để được tại ngoại rời khỏi nhà giam
- Cực khó get out of jail free cardlá bùa miễn trừ trách nhiệm được ban tặng bất công