jacket
US /ˈdʒækət/
Nghĩa
áo khoác
Ví dụ
He left his jacket on the chair in the conference room.
Anh ấy để quên áo khoác trên ghế trong phòng họp.
Từ đồng nghĩa
- coatáo khoác dày giữ ấm
- blazeráo khoác vest phong cách nhẹ
- cardiganáo khoác len cài nút
Collocations
- Dễ wear a warm jacketmặc chiếc áo khoác ấm áp
- Trung suit jacket for formal meetingsáo khoác âu phục dành cho cuộc họp trang trọng
- Khó book dust jacket blurblời giới thiệu in trên bìa bọc sách
- Cực khó strait jacket of rigid regulationschiếc áo bó chặt của quy chế cứng nhắc kìm hãm đổi mới