← ← Từ vựng A–Z

itself

US /ˌɪtˈsɛlf/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chính nó, tự nó

Ví dụ

The software updates itself automatically every night at midnight.

Phần mềm tự cập nhật tự động mỗi đêm lúc nửa đêm.

Collocations

  • Dễ the door opens itself
    cửa tự động mở ra
  • Trung project speaks for itself
    chất lượng dự án tự nó đã nói lên tất cả
  • Khó inherent to economic model itself
    vấn đề cố hữu bắt nguồn từ chính mô hình kinh tế đó
  • Cực khó history repeats itself with tragedy
    lịch sử lặp lại chính nó như một điều tất yếu bi kịch
Báo lỗi