it
US /ɪt/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nó (chỉ vật, sự việc)
Ví dụ
The printer is old, so it often stops working during the day.
Máy in đã cũ nên nó thường ngừng hoạt động vào ban ngày.
Collocations
- Dễ take it easycứ từ từ bình tĩnh, đừng lo lắng
- Trung as it stands todaytheo như tình hình thực tế hiện nay
- Khó make it imperative to restructurekhiến cho việc tái cơ cấu vận hành trở nên cấp bách
- Cực khó call it a day after negotiationstuyên bố kết thúc một ngày làm việc sau đàm phán