iron
US /ˈaɪɚn/
Nghĩa
sắt; bàn là
Ví dụ
The hotel provides an iron and ironing board in every room.
Khách sạn cung cấp bàn là và bàn ủi trong mọi phòng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
iron gốc
ironing
Động từVerb
iron gốc
Tính từAdj
iron gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- pressbàn là ủi nếp nhăn
- clothes pressbàn ủi là phẳng quần áo
Collocations
- Dễ iron your clotheslà ủi quần áo phẳng phiu
- Trung iron out minor differencesdàn xếp tháo gỡ những bất đồng ý kiến nhỏ
- Khó iron ore extraction concessionquyền nhượng quyền khai thác quặng sắt
- Cực khó rule with an iron fistcai trị bằng bàn tay sắt nghiền nát mọi sự phản kháng