← ← Từ vựng A–Z

involvement

US /ˌɪnˈvɑlvmənt/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự tham gia, sự dính líu

Ví dụ

The success of the event depended on the involvement of every department.

Thành công của sự kiện phụ thuộc vào sự tham gia của mọi phòng ban.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
involvement gốc involution
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • participationsự tham gia đóng góp tích cực
  • engagementsự dấn thân gắn kết tham dự
  • contributionsự góp sức tham gia cùng

Collocations

  • Dễ community involvement
    sự tham gia tích cực vào hoạt động cộng đồng
  • Trung direct involvement in project
    sự tham gia trực tiếp vào công tác quản trị dự án
  • Khó deny criminal involvement in fraud
    bác bỏ mọi sự dính líu hình sự vào đường dây gian lận
  • Cực khó emotional involvement clouding judgment
    sự vướng bận cảm xúc làm lu mờ phán đoán sáng suốt của lãnh đạo
Báo lỗi