invitation
US /ˌɪnvɪˈteɪʃən/
Nghĩa
lời mời, thiệp mời
Ví dụ
We received an invitation to the annual trade fair in Singapore.
Chúng tôi nhận được lời mời tham dự hội chợ thương mại thường niên ở Singapore.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- requestlời mời trân trọng tham dự
- bidlời ngỏ ý mời tham gia
Collocations
- Dễ party invitationtấm thiệp mời dự tiệc
- Trung invitation to bid for contractthư mời tham gia dự thầu gói hợp đồng mua sắm
- Khó formal invitation to summitnhận lời mời chính thức tham dự hội nghị thượng đỉnh
- Cực khó open invitation to corporate plundercơ hội mở đường cho việc vơ vét tài sản doanh nghiệp