invest
US /ˌɪnˈvɛst/
Nghĩa
đầu tư
Ví dụ
The firm plans to invest a large sum in new equipment.
Công ty dự định đầu tư một khoản lớn vào thiết bị mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- allocate fundsphân bổ nguồn kinh phí đầu tư
- commit capitalbỏ vốn cam kết đầu tư dài hạn
- contributeđóng góp tiền của sinh lợi
Collocations
- Dễ invest moneyđầu tư tiền của vào dự án
- Trung invest in employee trainingđầu tư vào các chương trình đào tạo nhân viên
- Khó invest in diversified equity fundsđầu tư vào các quỹ cổ phiếu đa dạng hóa danh mục
- Cực khó heavily invest emotional capitalđặt trọn niềm tin và tâm huyết vào một canh bạc mạo hiểm