invention
US /ˌɪnˈvɛnʃən/
Nghĩa
phát minh, sáng chế
Ví dụ
The invention of the telephone changed the way businesses communicate with clients.
Việc phát minh ra điện thoại đã thay đổi cách doanh nghiệp liên lạc với khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- innovationsáng chế cách tân cải tiến
- creationtác phẩm tạo vật phát minh
- discoveryphát kiến tìm tòi mới lạ
Collocations
- Dễ great inventionphát minh vĩ đại của nhân loại
- Trung patent an inventionđăng ký bản quyền bảo hộ phát minh sáng chế
- Khó revolutionary invention reshaping tradephát minh mang tính cách mạng làm thay đổi thương mại
- Cực khó necessity is mother of inventioncái khó ló cái khôn, sự bức thiết sinh ra sáng chế