← ← Từ vựng A–Z

invent

US /ˌɪnˈvɛnt/

verb Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

phát minh, sáng chế

Ví dụ

The engineer helped invent a machine that sorts packages much faster.

Người kỹ sư đã giúp phát minh một chiếc máy phân loại bưu kiện nhanh hơn nhiều.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
invention inventor inventiveness
Động từVerb
invent gốc
Tính từAdj
inventive
Trạng từAdv
inventively

Từ đồng nghĩa

  • devisenghĩ ra, sáng chế phát minh
  • formulatexây dựng sáng tạo phương án
  • originatekhởi xướng tạo ra cái mới

Collocations

  • Dễ invent a story
    bịa ra một câu chuyện
  • Trung invent a new device
    phát minh ra một thiết bị cơ khí mới
  • Khó patent what you invent
    đăng ký bảo hộ bằng sáng chế cho phát minh mới
  • Cực khó invent excuses to conceal graft
    bịa đặt lý do dối trá để che đậy hành vi tham nhũng
Báo lỗi