← ← Từ vựng A–Z

introductory

US /ˌɪntrəˈdʌktɚi/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

giới thiệu, mở đầu

Ví dụ

We are offering an introductory price for customers who sign up this month.

Chúng tôi đưa ra giá giới thiệu cho khách hàng đăng ký trong tháng này.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
Tính từAdj
introductory gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • preliminarybước sơ bộ làm quen giới thiệu
  • openingphần mở màn khởi đầu đầu tiên
  • inauguralbuổi khai mạc ra mắt đầu tiên

Collocations

  • Dễ introductory chapter
    chương mở đầu nhập môn của cuốn sách
  • Trung introductory pricing offer
    mức giá ưu đãi mở bán ban đầu cho khách hàng
  • Khó introductory lecture on jurisprudence
    bài giảng nhập môn về luật học doanh nghiệp
  • Cực khó introductory remarks paving way for treaty
    những lời phát biểu mở đầu ngắn dọn đường cho hiệp ước
Báo lỗi