introduce
US /ˌɪntrəˈdus/
Nghĩa
giới thiệu; đưa ra
Ví dụ
The company will introduce a new line of products next spring.
Công ty sẽ giới thiệu một dòng sản phẩm mới vào mùa xuân tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- presenttrình bày ra mắt giới thiệu
- launchtung ra mắt thị trường
- unveilhé lộ công bố sản phẩm mới
Collocations
- Dễ introduce yourselftự giới thiệu bản thân mình
- Trung introduce new product linesgiới thiệu các dòng sản phẩm mới tới người tiêu dùng
- Khó introduce statutory amendmentstrình các dự thảo sửa đổi luật ra trước quốc hội
- Cực khó introduce disruptive paradigmđưa vào mô hình đột phá tái cấu trúc toàn bộ ngành