← ← Từ vựng A–Z

into

US /ˈɪntu/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vào trong; thành (chỉ sự chuyển đổi)

Ví dụ

The old warehouse was turned into a modern office space.

Nhà kho cũ đã được biến thành một không gian văn phòng hiện đại.

Collocations

  • Dễ look into my eyes
    nhìn sâu vào đôi mắt tôi
  • Trung look into the matter thoroughly
    xem xét tìm hiểu vụ việc một cách thấu đáo
  • Khó translate vision into revenue
    chuyển hóa tầm nhìn chiến lược thành doanh thu thực tế
  • Cực khó vanish into thin air without trace
    biến mất vào cõi hư vô không để lại một dấu tích
Báo lỗi