interpreter
US /ˌɪnˈtɝprətɚ/
Nghĩa
thông dịch viên, phiên dịch
Ví dụ
An interpreter helped both sides understand each other during the negotiation.
Một thông dịch viên đã giúp hai bên hiểu nhau trong buổi đàm phán.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- translatorngười dịch thuật ngôn ngữ
- spokespersonngười phát ngôn truyền đạt
Collocations
- Dễ freelance interpreterthông dịch viên làm việc tự do
- Trung conference interpreter boothcabin làm việc của phiên dịch viên hội nghị
- Khó certified court interpreterphiên dịch viên tư pháp có chứng chỉ tuyên thệ trước tòa
- Cực khó nuanced interpreter bridging dividesngười phiên dịch tinh tế bắc cầu qua những ngăn cách văn hóa