interpretation
US /ˌɪnˌtɝprɪˈteɪʃən/
Nghĩa
sự giải thích, diễn giải; phiên dịch
Ví dụ
The two managers had different interpretations of the new policy.
Hai quản lý có cách hiểu khác nhau về chính sách mới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
interpretation gốc
interpreting
Động từVerb
Tính từAdj
interpretive
interpretative
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- explanationlời giải nghĩa diễn giải rõ
- translationbản dịch nghĩa sự phiên dịch
- analysissự phân tích diễn giải
Collocations
- Dễ personal interpretationcách hiểu và cách diễn giải cá nhân
- Trung provide simultaneous interpretationcung cấp dịch vụ phiên dịch cabin tại hội nghị
- Khó judicial interpretation of statutessự giải thích mang tính tư pháp về quy định pháp luật
- Cực khó literal interpretation conflicting with spiritcách hiểu cứng nhắc theo câu chữ mâu thuẫn tinh thần luật