internship
US /ˈɪntɚnˌʃɪp/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
kỳ thực tập
Ví dụ
She completed a three-month internship at a design firm.
Cô ấy đã hoàn thành kỳ thực tập ba tháng tại một công ty thiết kế.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- training programchương trình thực tập học việc
- practicumkhóa thực hành nghề nghiệp
Collocations
- Dễ summer internshipkỳ thực tập mùa hè
- Trung complete three-month internshiphoàn thành kỳ thực tập ba tháng tại doanh nghiệp
- Khó paid graduate internship schemechương trình thực tập có lương dành cho cử nhân
- Cực khó coveted internship offering partnershipkỳ thực tập danh giá mở ra con đường trở thành đối tác