← ← Từ vựng A–Z

internet

US /ˈɪntɚˌnɛt/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

mạng Internet

Ví dụ

The hotel provides free internet access in every guest room.

Khách sạn cung cấp truy cập Internet miễn phí trong mọi phòng khách.

Từ đồng nghĩa

  • webmạng thông tin toàn cầu
  • cyberspacekhông gian mạng Internet

Collocations

  • Dễ browse the internet
    lướt mạng internet tìm kiếm thông tin
  • Trung high-speed internet connection
    kết nối mạng internet tốc độ cao
  • Khó internet service provider liability
    quy chuẩn trách nhiệm pháp lý của nhà cung cấp mạng
  • Cực khó dark corners of the internet
    những góc tối trên internet dung dưỡng tội phạm
Báo lỗi