internationally
US /ˌɪntɚˈnæʃənəli/
adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
trên phạm vi quốc tế
Ví dụ
The brand is now sold internationally through more than fifty distributors.
Thương hiệu này hiện được bán trên toàn thế giới qua hơn năm mươi nhà phân phối.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- globallytrên bình diện toàn cầu
- worldwiderộng khắp quy mô thế giới
Collocations
- Dễ travel internationallyđi du lịch nước ngoài trên phạm vi quốc tế
- Trung internationally recognized certificatechứng chỉ chuyên môn được công nhận quốc tế
- Khó internationally competitive pricingmức giá có tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế
- Cực khó internationally acclaimed masterpiecekiệt tác được ca tụng lẫy lừng trên toàn thế giới