← ← Từ vựng A–Z

international

US /ˌɪntɚˈnæʃənəl/

adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

quốc tế

Ví dụ

The firm is expanding its business into several international markets.

Công ty đang mở rộng kinh doanh sang nhiều thị trường quốc tế.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
international gốc internationality
Động từVerb
—
Tính từAdj
international gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • globaltoàn cầu khắp năm châu
  • worldwiderộng khắp trên toàn thế giới
  • multinationalđa quốc gia nhiều nước

Collocations

  • Dễ international flight
    chuyến bay quốc tế
  • Trung international trade agreement
    hiệp định thương mại quốc tế đa phương
  • Khó international monetary cooperation
    hợp tác tiền tệ quốc tế giữa các ngân hàng trung ương
  • Cực khó international customary law precedence
    án lệ tiền lệ theo tập quán pháp quốc tế
Báo lỗi