← ← Từ vựng A–Z

intern

US /ˈɪntɚn/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

thực tập sinh

Ví dụ

The marketing team hired a summer intern to help with research.

Nhóm tiếp thị đã thuê một thực tập sinh hè để hỗ trợ nghiên cứu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
intern gốc internship internee
Động từVerb
intern gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • traineethực tập sinh học việc
  • apprenticengười học nghề thực tập

Collocations

  • Dễ summer intern
    thực tập sinh mùa hè
  • Trung hire unpaid interns for support
    tuyển thực tập sinh hỗ trợ công việc
  • Khó medical intern completing residency
    bác sĩ thực tập hoàn thành chương trình nội trú
  • Cực khó eager intern mentored by luminary
    thực tập sinh nhiệt huyết được danh nhân đầu ngành chỉ bảo
Báo lỗi