← ← Từ vựng A–Z

interest

US /ˈɪntrəst/

noun, verb Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

sự quan tâm; tiền lãi

Ví dụ

Several investors have shown great interest in our new product line.

Một số nhà đầu tư đã thể hiện sự quan tâm lớn đến dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

  • curiositysự tò mò quan tâm chú ý
  • attractthu hút gây sự chú ý
  • dividendtiền lãi cổ tức sinh lời

Collocations

  • Dễ high interest rate
    mức lãi suất vay vốn cao
  • Trung express interest in proposal
    bày tỏ sự quan tâm đối với bản đề xuất hợp tác
  • Khó conflict of interest policy
    chính sách kiểm soát xung đột lợi ích nội bộ
  • Cực khó vested interest sabotaging reform
    nhóm lợi ích cục bộ tìm cách cản trở công cuộc cải cách
Báo lỗi