interactive
US /ˌɪntɚˈæktɪv/
adjective Nâng cao · C1 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
có tính tương tác
Ví dụ
The museum offers interactive displays that children can touch and explore.
Bảo tàng có các trưng bày tương tác mà trẻ em có thể chạm vào và khám phá.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- communicativecó tính giao lưu trao đổi tin
- two-waytương tác hai chiều tương hỗ
Collocations
- Dễ interactive gametrò chơi có tính năng tương tác
- Trung interactive whiteboard for meetingsbảng trắng tương tác thông minh cho cuộc họp
- Khó interactive data visualization dashboardbảng điều khiển trực quan hóa dữ liệu có tính tương tác
- Cực khó interactive simulation modeling chaosmô phỏng tương tác động mô hình hóa lý thuyết hỗn loạn