interaction
US /ˌɪntɚˈækʃən/
Nghĩa
sự tương tác
Ví dụ
Good interaction between departments improves the quality of our work.
Sự tương tác tốt giữa các phòng ban nâng cao chất lượng công việc của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- communicationsự giao tiếp trao đổi qua lại
- engagementsự gắn kết tương tác lẫn nhau
- contactsự tiếp xúc qua lại tương tác
Collocations
- Dễ social interactionsự tương tác giao lưu xã hội
- Trung customer interaction managementquản lý quá trình tương tác chăm sóc khách hàng
- Khó biochemical interaction between proteinssự tương tác sinh hóa phức tạp giữa các phân tử protein
- Cực khó reciprocal interaction shaping equilibriumsự tương tác qua lại định hình trạng thái cân bằng hệ thống