intention
US /ˌɪnˈtɛntʃən/
Nghĩa
ý định
Ví dụ
It was never our intention to cause any delay in delivery.
Chúng tôi chưa bao giờ có ý định gây ra bất kỳ sự chậm trễ nào trong giao hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
intention gốc
intent
intentionality
Động từVerb
Tính từAdj
intentional
Trạng từAdv
intentionally
Từ đồng nghĩa
- objectivemục tiêu định hướng từ trước
- purposemục đích của hành động làm
- goalđích nhắm tới trong dự tính
Collocations
- Dễ good intentioný định tốt đẹp chân thành
- Trung declare your intention to resigntuyên bố ý định xin từ chức của mình
- Khó letter of intention signed by partiesthư bày tỏ ý định được hai bên đối tác ký kết
- Cực khó harbor nefarious intention behind charitynuôi mưu đồ bất chính đằng sau hoạt động từ thiện