← ← Từ vựng A–Z

intense

US /ˌɪnˈtɛns/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mạnh, dữ dội, căng thẳng

Ví dụ

There is intense competition between the two companies in the mobile phone market.

Có sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty trên thị trường điện thoại di động.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
intensity
Động từVerb
intensify
Tính từAdj
intense gốc
Trạng từAdv
intensely

Từ đồng nghĩa

  • extremetột bậc khốc liệt căng thẳng
  • severegay gắt dữ dội vô cùng
  • concentratedtập trung cao độ đậm đặc

Collocations

  • Dễ intense heat
    cái nóng gay gắt oi bức
  • Trung intense competition in retail
    sự cạnh tranh gay gắt khốc liệt trong ngành bán lẻ
  • Khó intense regulatory scrutiny of banks
    sự giám sát gắt gao của cơ quan quản lý đối với ngân hàng
  • Cực khó intense barrage of hostile questions
    tràng chất vấn dồn dập đầy ác ý tại buổi họp báo
Báo lỗi