intend
US /ˌɪnˈtɛnd/
Nghĩa
có ý định, dự định
Ví dụ
We intend to open two new branches in the northern region.
Chúng tôi dự định mở thêm hai chi nhánh mới ở khu vực phía bắc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- planlên kế hoạch dự định làm
- aimhướng đến mục tiêu dự tính
- proposedự định tính chuyện thực hiện
Collocations
- Dễ intend to travelcó dự định đi du lịch xa
- Trung intend to expand operationsdự định mở rộng quy mô hoạt động vào năm tới
- Khó fully intend to honor covenantshoàn toàn có ý định thực hiện đúng các cam kết hợp đồng
- Cực khó paved with good intentions leading to ruiný định tốt đẹp nhưng lại vô tình dẫn tới sự sụp đổ