integral
US /ˈɪntəɡrəl/
adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
không thể thiếu, cốt yếu
Ví dụ
Customer feedback is an integral part of our product development process.
Phản hồi của khách hàng là một phần không thể thiếu trong quy trình phát triển sản phẩm của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
integral gốc
integer
integrator
Động từVerb
Tính từAdj
integral gốc
Trạng từAdv
integrally
Từ đồng nghĩa
- essentialcốt yếu không thể thiếu được
- indispensablekhông thể thiếu trong bộ máy
- fundamentalmang tính nền tảng cốt lõi
Collocations
- Dễ integral partphần không thể tách rời, cốt yếu
- Trung play an integral role in successđóng vai trò cốt yếu trong thành công chung của đội
- Khó integral component of governancethành tố không thể thiếu trong hệ thống quản trị
- Cực khó integral calculus solving equationsphép tính tích phân giải phương trình vi phân phức tạp