insure
US /ˌɪnˈʃʊr/
Nghĩa
bảo hiểm (cho), mua bảo hiểm
Ví dụ
We decided to insure the shipment against damage during transport.
Chúng tôi quyết định mua bảo hiểm cho lô hàng để phòng hư hỏng khi vận chuyển.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- coverbảo hiểm chi trả bồi thường
- protectbảo hộ trước nguy cơ rủi ro
- underwritebảo lãnh bảo hiểm cam kết
Collocations
- Dễ insure your housemua bảo hiểm cho ngôi nhà
- Trung insure against cargo damagemua bảo hiểm rủi ro hư hỏng hàng hóa vận chuyển
- Khó fully insure corporate assetsmua bảo hiểm trọn gói bảo vệ tài sản doanh nghiệp
- Cực khó insure against catastrophic tail riskmua bảo hiểm phòng ngừa rủi ro đuôi thảm khốc