insurance
US /ˌɪnˈʃʊrəns/
Nghĩa
bảo hiểm
Ví dụ
The company provides health insurance for all full-time employees.
Công ty cung cấp bảo hiểm y tế cho tất cả nhân viên toàn thời gian.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- coveragemức độ chi trả bảo hiểm
- protectionsự bảo hộ giảm thiểu rủi ro
- indemnitykhoản bồi thường bảo hiểm
Collocations
- Dễ car insurancebảo hiểm xe ô tô
- Trung health insurance premiumkhoản phí đóng bảo hiểm y tế định kỳ
- Khó underwrite commercial insurancebảo lãnh phát hành bảo hiểm thương mại toàn diện
- Cực khó insurance against geopolitical cataclysmcông cụ bảo hiểm phòng vệ trước thảm họa địa chính trị