← ← Từ vựng A–Z

instructor

US /ˌɪnˈstrʌktɚ/

noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

giảng viên, người hướng dẫn

Ví dụ

The instructor handed out materials at the start of the class.

Giảng viên phát tài liệu vào đầu buổi học.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
instructor gốc instruction instructorship
Động từVerb
Tính từAdj
instructive
Trạng từAdv
instructively

Từ đồng nghĩa

  • trainerhuấn luyện viên đào tạo
  • coachngười chỉ bảo huấn luyện
  • tutortrợ giảng, gia sư dạy kèm

Collocations

  • Dễ driving instructor
    thầy giáo dạy lái xe
  • Trung certified training instructor
    giảng viên đào tạo được cấp chứng chỉ hành nghề
  • Khó adjunct instructor at university
    giảng viên kiêm nhiệm thỉnh giảng tại trường đại học
  • Cực khó master instructor in martial disciplines
    võ sư bậc thầy truyền dạy võ thuật đỉnh cao
Báo lỗi