institutional
US /ˌɪnstɪˈtuʃənəl/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thuộc tổ chức, định chế
Ví dụ
Institutional investors hold a large share of the company's stock.
Các nhà đầu tư tổ chức nắm giữ một phần lớn cổ phiếu của công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- organizationalthuộc về cơ cấu tổ chức
- corporatethuộc công ty tập đoàn lớn
Collocations
- Dễ institutional supportsự hỗ trợ từ phía tổ chức
- Trung institutional investors allocating capitalcác nhà đầu tư tổ chức tiến hành phân bổ nguồn vốn
- Khó institutional framework governing tradekhung thể chế điều chỉnh hoạt động thương mại quốc tế
- Cực khó deep institutional memory guiding policyvốn kinh nghiệm thể chế sâu dày định hướng chính sách