← ← Từ vựng A–Z

institution

US /ˌɪnstɪˈtuʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

tổ chức, cơ quan

Ví dụ

The bank is a respected financial institution with branches in many cities.

Ngân hàng này là một tổ chức tài chính uy tín có chi nhánh ở nhiều thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
institution gốc institute
Động từVerb
institute institutionalise institutionalize
Tính từAdj
Trạng từAdv
institutionally

Từ đồng nghĩa

  • organizationtổ chức thể chế xã hội
  • establishmentcơ quan cơ sở thiết chế
  • agencycơ quan đoàn thể tổ chức

Collocations

  • Dễ public institution
    cơ quan tổ chức công lập
  • Trung higher education institution
    cơ sở giáo dục bậc đại học
  • Khó financial institution solvency requirements
    các điều kiện thanh khoản đối với định chế tài chính
  • Cực khó venerable institution weathering turmoil
    tổ chức danh tiếng trường tồn vượt qua sóng gió
Báo lỗi