← ← Từ vựng A–Z

instead

US /ˌɪnˈstɛd/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thay vào đó

Ví dụ

The train was canceled, so we took a bus instead.

Chuyến tàu bị hủy nên chúng tôi đi xe buýt thay vào đó.

Từ đồng nghĩa

  • alternativelythay vào đó, như phương án khác
  • in place ofthay thế cho phương án trước

Collocations

  • Dễ choose this instead
    chọn cái này thay vào đó
  • Trung email instead of calling
    gửi email trao đổi thay vì gọi điện thoại
  • Khó arbitration instead of litigation
    lựa chọn trọng tài phân xử thay vì ra tòa kiện tụng
  • Cực khó instead of retreating they doubled down
    thay vì lùi bước họ lại liều lĩnh dốc toàn lực tiến tới
Báo lỗi