install
US /ˌɪnˈstɔl/
Nghĩa
cài đặt, lắp đặt
Ví dụ
A technician will install the new software on all computers tomorrow.
Một kỹ thuật viên sẽ cài phần mềm mới trên tất cả máy tính vào ngày mai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- set upthiết lập lắp ráp hệ thống
- mountgắn cố định lắp đặt thiết bị
- configurecài đặt cấu hình hoàn chỉnh
Collocations
- Dễ install softwarecài đặt phần mềm vào máy tính
- Trung install new air conditioninglắp đặt hệ thống điều hòa không khí mới
- Khó install firewalls to prevent breachesthiết lập tường lửa bảo mật để ngăn ngừa xâm nhập mạng
- Cực khó install loyalists into executive postscài cắm người thân tín vào các vị trí lãnh đạo then chốt