inspire
US /ˌɪnˈspaɪr/
Nghĩa
truyền cảm hứng
Ví dụ
Her speech inspired the whole team to work harder.
Bài phát biểu của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cả nhóm làm việc chăm chỉ hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- motivatethôi thúc truyền động lực to lớn
- stimulatekích thích tư duy sáng tạo
- encouragekhích lệ tinh thần người khác
Collocations
- Dễ inspire studentstruyền cảm hứng học tập cho học sinh
- Trung inspire team to achieve goalstruyền cảm hứng thúc đẩy đội ngũ hoàn thành mục tiêu
- Khó inspire investor confidence during crisistruyền niềm tin vững chắc cho giới đầu tư trong khủng hoảng
- Cực khó inspire loyalty through charismatic leadershipkhơi dậy lòng trung thành bằng uy tín lãnh đạo phi thường