← ← Từ vựng A–Z

inspector

US /ˌɪnˈspɛktɚ/

noun Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

thanh tra viên, người kiểm tra

Ví dụ

The safety inspector visited the factory on Wednesday afternoon.

Thanh tra an toàn đã đến thăm nhà máy vào chiều thứ Tư.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inspector gốc inspectorship
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • examinerngười kiểm tra sát hạch
  • auditorkiểm toán viên thẩm định
  • supervisorgiám sát viên thanh sát

Collocations

  • Dễ building inspector
    thanh tra viên kiểm tra công trình xây dựng
  • Trung quality control inspector
    chuyên viên kiểm tra chất lượng sản phẩm
  • Khó chief health and safety inspector
    trưởng ban thanh tra an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
  • Cực khó inspector general issuing scathing report
    tổng thanh tra ban hành báo cáo vạch trần sai phạm
Báo lỗi