inspection
US /ˌɪnˈspɛkʃən/
Nghĩa
sự kiểm tra, thanh tra
Ví dụ
The factory passed the safety inspection without any problems.
Nhà máy đã vượt qua đợt kiểm tra an toàn mà không gặp vấn đề nào.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- examinationsự kiểm tra khảo sát kỹ lưỡng
- auditcuộc kiểm toán thanh tra tài chính
- reviewsự rà soát kiểm định đánh giá
Collocations
- Dễ visual inspectionviệc kiểm tra quan sát bằng mắt thường
- Trung pass safety inspectionvượt qua kỳ kiểm tra an toàn lao động
- Khó rigorous on-site compliance inspectionđợt thanh tra tuân thủ hiện trường nghiêm ngặt
- Cực khó routine inspection uncovering structural rotđợt kiểm tra định kỳ phát hiện ra sự mục ruỗng cơ cấu