← ← Từ vựng A–Z

insist

US /ˌɪnˈsɪst/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

khăng khăng, nhất quyết

Ví dụ

The client insisted on receiving the report before the weekend.

Khách hàng nhất quyết đòi nhận báo cáo trước cuối tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
insisting insistence
Động từVerb
insist gốc
Tính từAdj
insistent
Trạng từAdv
insistently

Từ đồng nghĩa

  • demandkiên quyết yêu cầu thực hiện
  • assertkhẳng định chắc chắn lập trường
  • maintainkhăng khăng giữ vững ý kiến

Collocations

  • Dễ insist on paying
    nhất quyết đòi trả tiền
  • Trung insist on meeting strict deadlines
    kiên quyết yêu cầu tuân thủ đúng hạn chót
  • Khó insist on full statutory compliance
    nhất quyết yêu cầu tuân thủ tuyệt đối luật pháp
  • Cực khó obstinately insist upon unreasonable terms
    ngoan cố khăng khăng đòi hỏi các điều khoản phi lý
Báo lỗi