← ← Từ vựng A–Z

insight

US /ˈɪnˌsaɪt/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc

Ví dụ

The survey gave us valuable insight into what customers expect from us.

Cuộc khảo sát giúp chúng tôi hiểu sâu sắc điều khách hàng mong đợi ở mình.

Từ đồng nghĩa

  • understandingsự thấu hiểu sâu sắc cặn kẽ
  • perceptionsự cảm thụ nhận thức sắc bén
  • comprehensionsự lĩnh hội thấu suốt vấn đề

Collocations

  • Dễ interesting insight
    góc nhìn nhận thức thú vị
  • Trung gain insight into customer behavior
    có được hiểu biết sâu sắc về hành vi khách hàng
  • Khó provide valuable economic insights
    đưa ra những góc nhìn kinh tế có giá trị cao
  • Cực khó flash of insight piercing dogma
    tia sáng trực giác thấu suốt phá vỡ giáo điều
Báo lỗi