← ← Từ vựng A–Z

inquire

US /ˌɪnˈkwaɪr/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

hỏi thăm, yêu cầu cung cấp thông tin

Ví dụ

Please inquire at the front desk about available rooms.

Vui lòng hỏi tại quầy lễ tân về các phòng còn trống.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inquiry inquirer inquiring
Động từVerb
inquire gốc
Tính từAdj
inquisitive
Trạng từAdv
inquisitively

Từ đồng nghĩa

  • askhỏi thăm dò hỏi thông tin
  • investigatetìm hiểu sâu để nắm rõ
  • questionchất vấn, đặt câu hỏi hỏi

Collocations

  • Dễ inquire about prices
    hỏi thăm giá cả sản phẩm
  • Trung inquire about job vacancies
    hỏi thăm thông tin về các vị trí tuyển dụng còn trống
  • Khó formally inquire into compliance records
    chính thức thẩm tra hồ sơ tuân thủ pháp luật
  • Cực khó tribunal commissioned to inquire into graft
    hội đồng được ủy nhiệm điều tra các vụ việc tham nhũng
Báo lỗi