inner
US /ˈɪnɚ/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bên trong, ở trong
Ví dụ
The inner courtyard of the hotel is quiet and full of plants.
Sân trong của khách sạn yên tĩnh và đầy cây xanh.
Từ đồng nghĩa
- internalở bên trong nội bộ
- interiornằm ở phần bên trong lòng
- inwardhướng vào phía sâu bên trong
Collocations
- Dễ inner roomcăn phòng phía bên trong
- Trung inner city branch expansionmở rộng thêm chi nhánh tại khu vực nội thành
- Khó inner circle of advisersnhóm cố vấn thân cận trong ban điều hành cấp cao
- Cực khó inner fortitude facing ruinsự kiên định nội tâm trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn