← ← Từ vựng A–Z

injure

US /ˈɪndʒɚ/

verb Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

làm bị thương

Ví dụ

Two workers were injured when a heavy box fell from the shelf.

Hai công nhân bị thương khi một thùng nặng rơi từ kệ xuống.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
injure gốc
Tính từAdj
injurious
Trạng từAdv
injuriously

Từ đồng nghĩa

  • woundlàm bị thương tổn thương
  • hurtlàm đau đớn bị tổn thương
  • damagelàm tổn hại cơ thể

Collocations

  • Dễ injure your hand
    làm bị thương bàn tay
  • Trung worker injured during machine operation
    công nhân bị thương trong lúc vận hành máy móc
  • Khó injure corporate prospects through scandal
    làm tổn hại triển vọng của doanh nghiệp vì vụ bê bối
  • Cực khó add insult to injury by public rebuke
    thêm dầu vào lửa bằng lời khiển trách công khai
Báo lỗi