initial
US /ˌɪˈnɪʃəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
ban đầu, đầu tiên
Ví dụ
The initial cost of the equipment is high but it saves money later.
Chi phí ban đầu của thiết bị cao nhưng sau này tiết kiệm được tiền.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- firstđầu tiên ở bước khởi đầu
- primarynguyên thủy, ban sơ căn bản
- preliminarybước sơ bộ khởi đầu ban sơ
Collocations
- Dễ initial costchi phí đầu tư ban đầu
- Trung initial public offering prospectusbản cáo bạch chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Khó initial capital outlay for expansionkhoản chi đầu tư vốn ban đầu để mở rộng trang thiết bị
- Cực khó overcome initial skepticismvượt qua thái độ hoài nghi dè dặt lúc ban đầu