← ← Từ vựng A–Z

ingredient

US /ˌɪnˈɡridiənt/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

nguyên liệu, thành phần

Ví dụ

The chef uses only fresh ingredients from local farms.

Đầu bếp chỉ dùng nguyên liệu tươi từ các nông trại địa phương.

Từ đồng nghĩa

  • componentthành phần cấu thành nên
  • elementyếu tố thành phần món ăn
  • constituentphần tử cấu tạo nên chất

Collocations

  • Dễ natural ingredients
    các nguyên liệu thành phần tự nhiên
  • Trung list of ingredients on label
    danh mục nguyên liệu thành phần trên nhãn bao bì
  • Khó key ingredient for market success
    thành tố then chốt tạo nên thành công trên thị trường
  • Cực khó cocktail of toxic ingredients
    sự kết hợp nguy hiểm của các thành tố độc hại
Báo lỗi