informative
US /ˌɪnˈfɔrmətɪv/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
cung cấp nhiều thông tin, bổ ích
Ví dụ
The informative brochure explains all the features of our new service plan.
Tờ rơi nhiều thông tin giải thích tất cả tính năng của gói dịch vụ mới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
informative gốc
informatory
Trạng từAdv
informatively
Từ đồng nghĩa
- instructivemang lại nhiều kiến thức
- educationalmang tính giáo dục cung cấp tin
- insightfulchứa đựng hiểu biết sâu sắc
Collocations
- Dễ informative presentationbài thuyết trình bổ ích cung cấp nhiều thông tin
- Trung informative workshop for recruitsbuổi tập huấn bổ ích dành cho các nhân viên mới
- Khó informative economic analysisbản phân tích kinh tế chặt chẽ và giàu hàm lượng thông tin
- Cực khó informative discourse on obscure legalitiesbài tham luận bổ ích làm sáng tỏ các điểm nhập nhằng pháp lý