← ← Từ vựng A–Z

inform

US /ˌɪnˈfɔrm/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

thông báo cho

Ví dụ

Please inform the front desk if you plan to leave early.

Vui lòng báo cho quầy lễ tân nếu bạn dự định về sớm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
information informer informant
Động từVerb
inform gốc
Tính từAdj
informative informatory
Trạng từAdv
informatively

Từ đồng nghĩa

  • notifythông báo tin tức chính thức
  • advisebáo tin cho hay biết
  • apprisethông tri tường trình sự việc

Collocations

  • Dễ inform me
    thông báo cho tôi biết
  • Trung inform employees of policy changes
    thông báo cho nhân viên về việc thay đổi chính sách
  • Khó well-informed market consensus
    sự đồng thuận thị trường dựa trên thông tin đầy đủ
  • Cực khó keep me informed on need-to-know basis
    cập nhật thông tin cho tôi theo nguyên tắc chỉ biết khi cần
Báo lỗi