influential
US /ˌɪnfluˈɛnʃəl/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
có ảnh hưởng lớn
Ví dụ
She is an influential leader whose opinions are respected throughout the industry.
Bà là một nhà lãnh đạo có ảnh hưởng lớn, ý kiến của bà được tôn trọng trong ngành.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- powerfulcó thế lực và quyền lực lớn
- persuasivecó sức thuyết phục lay chuyển
- authoritativecó uy tín thẩm quyền cao
Collocations
- Dễ influential personnhân vật có tầm ảnh hưởng lớn
- Trung influential business leader keynotebài phát biểu của lãnh đạo doanh nghiệp có tầm ảnh hưởng
- Khó published in influential academic journalsxuất bản trên các tạp chí học thuật có ảnh hưởng cao
- Cực khó influential kingmaker behind the sceneskẻ giật dây có tầm ảnh hưởng khuynh đảo sau hậu trường