← ← Từ vựng A–Z

influence

US /ˈɪnfluəns/

noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

ảnh hưởng; tác động

Ví dụ

Social media has a strong influence on how people choose products.

Mạng xã hội có ảnh hưởng mạnh đến cách mọi người chọn sản phẩm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
influence gốc
Động từVerb
influence gốc
Tính từAdj
influential influent
Trạng từAdv
influentially

Từ đồng nghĩa

  • affecttác động làm biến chuyển
  • impactgây ảnh hưởng to lớn
  • authorityuy quyền, tầm ảnh hưởng lớn

Collocations

  • Dễ good influence
    ảnh hưởng tích cực tốt đẹp
  • Trung exert influence on consumer choices
    tạo ra ảnh hưởng mạnh mẽ lên quyết định của người tiêu dùng
  • Khó wield decisive political influence
    nắm giữ ảnh hưởng chính trị mang tính quyết định
  • Cực khó peddle influence in corridors of power
    môi giới buôn bán ảnh hưởng nơi hành lang quyền lực
Báo lỗi